懈怠
giải đãi
Hán Việt: giải đãi · Pinyin: xiè dài
Tổng quan
Hán Việt: GIẢI, CẢI ĐÃI lười biếng; buông thả; buông lỏng
1.松懈懒散。 2.怠慢不敬。
1.工作懶散不勤勉。《呂氏春秋.季夏季.音律》:「趣農收聚,無敢懈怠。」《三國演義》第七四回:「軍士晝夜防護,不敢懈怠。」 2.態度輕慢不莊重。《初刻拍案驚奇》卷一七:「只為一時間心中懈怠,口內褻瀆,又不曾實做了甚麼汙褻法門之事,便言摦報如此!」《兒女英雄傳》第二回:「說著,回了進去,又從中說了些懈怠話,那河臺心裡,更覺倒是安老爺瞧他不起。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Lười biếng, uể oải không muốn làm việc.; (pháp lý) sự sao lãng, sự biếng trễ; Người biếng, uể oải không muốn làm việc.; chểnh mảng , lười biếng , sao lãng; Hán Việt: GIẢI, CẢI ĐÃI lười biếng; buông thả; buông lỏng; chậm trễ; lười biếng; buông thả; buông lỏng
- Biên soạn 懈怠 ièdài s.v. be slack/sluggish ◆n. <Ch. med.> sluggishness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.工作懶散不勤勉。《呂氏春秋.季夏季.音律》:「趣農收聚,無敢懈怠。」《三國演義》第七四回:「軍士晝夜防護,不敢懈怠。」 2.態度輕慢不莊重。《初刻拍案驚奇》卷一七:「只為一時間心中懈怠,口內褻瀆,又不曾實做了甚麼汙褻法門之事,便言摦報如此!」《兒女英雄傳》第二回:「說著,回了進去,又從中說了些懈怠話,那河臺心裡,更覺倒是安老爺瞧他不起。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.松懈懒散。 2.怠慢不敬。
- Kaggle Zh-Vi keep slack hand
Eng
- JMdict laziness
- JMdict indolence
- JMdict negligence (of duties)
- JMdict misfeasance
- JMdict nonfeasance
- Cihui slack; lazy; remiss
- Tần suất từ 懈怠 ièdài s.v. be slack/sluggish ◆n. <Ch. med.> sluggishness
ja
- JMdict 懈怠(けたい)
other
- Nguồn khác Lười biếng, uể oải không muốn làm việc