畏懼

wèi jùúy cụ

Hán Việt: úy cụ · Pinyin: wèi jù

Tổng quan

sợ hãi; sợ sệt; đáng sợ. 無所畏懼 không có gì đáng sợ

新华 · Tân Hoa Đại lục

害怕:无所~, ~心理。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

害怕、恐懼。《三國演義》第五四回:「權觀玄德儀表非凡,心中有畏懼之意。」《儒林外史》第六回:「船家十分畏懼,小心伏侍。」

Cấu tạo: 畏 (úy) + 懼 (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sợ hãi
  • VietPhrases sợ sệt; đáng sợ
  • Tần suất từ sự sợ, sự sợ hãi, sự kinh sợ, sự lo ngại; sự e ngại, không lo, không chắc đâu, sợ, lo, lo ngại, e ngại, kính sợ; úy cụ: sợ hãi/sợ sệt/đáng sợ; sợ sệt; đáng sợ
  • Biên soạn v. fear; dread

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 害怕、恐懼。《三國演義》第五四回:「權觀玄德儀表非凡,心中有畏懼之意。」《儒林外史》第六回:「船家十分畏懼,小心伏侍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 害怕:无所~, ~心理。

Eng

  • JMdict reverence
  • JMdict awe
  • JMdict fear
  • Cihui to fear; to dread; foreboding
  • Tần suất từ to fear; to dread; foreboding

Đức

  • Handedict Angst, Vorahnung

ja

  • JMdict 畏懼(いく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

害怕 · 忌惮 · 怕懼 · 恐惧 · 惧怕 · 畏怯 · 畏缩 · 胆寒 · 胆怯