huān hoàn

Hán Việt: hoàn · Pinyin: huān

Tổng quan

biến thể của 歡 欢[huan1]

懽1. · 懽2. · 懽伯 · 懽侍 · 懽呼 · 懽哥 · 懽喜 · 懽好

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuān
Hán Việthoàn
Quảng Đôngfun1
Nhật BảnYOROKOBU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄢˉ
Hán ngữ Trung cổhuan
Baxter-Sagartqʷʰˤar
Hán ngữ Thượng cổqʷʰˤar
Phản thiết古玩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {hoan} [歡].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 喜樂。同「歡」。《呂氏春秋.孝行覽.本味》:「不謀而親,不約而信,相為殫智竭力,犯危行苦,志懽樂之,此功名所以大成也。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 歡|欢[huan1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤呼官切。與歡同。喜也。【孝經】得萬國之懽心。 又【集韻】古丸切,音官。懽懽,憂無告也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古玩切,音貫。【集韻】懽懽,憂也。或从言。 又叶許元切,音暄。【馮衍杯銘】樂在思舊,燕則思懽。民之失德,乾餱以愆。

Thuyết Văn

喜㱁也。 从心。雚聲。 爾雅曰。懽懽愮愮。憂無告也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

懽㱁㬪韵。㱁者、意有所欲也。欠部曰。歡者、喜樂也。懽與歡音義皆略同。 古玩切。十四部。廣韵曰。懽同歡。呼官切。 釋訓文。懽懽卽大雅之老夫灌灌。傳曰。灌灌猶款款也。懽本訓喜款。而𢝊者款款然之誠、亦與喜樂之款款同其誠切。許說其本義。爾雅說其引申之義也。

【懽】 (hoàn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 雚 (coán) Phiên thiết: Cổ ngoạn thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 玩 (ngoạn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hỉ (Mừng. Như {hoan hỉ} ) tụy vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𭞹 · 欢 · 歡 · 欢 · 歓 · 歡