gàng tráng

Hán Việt: tráng · Pinyin: gàng

Tổng quan

ngu ngốc (phương ngữ Ngô) chất phác thật thà

戆大 · 戆头 · 戆直 · 戆督 · 戆头戆脑 · 戆豆先生 · 侮戆 · 悍戆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingàng
Hán Việttráng
Quảng Đôngzong3
Chú âmˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổhungh
Phản thiết呼貢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 戇
  • Thiều Chửu Ngu đần, cứng thẳng.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戇 戆头戆脑 戇 愚蠢(侧重于迂直、不知变通) 戆,愚也。从心,赣声。--《说文》 悍戆好斗。--《荀子·大略》 狂惑戆陋之人。--《荀子·儒效》 然陵少戆,陈平可以助之。--《史记·高祖本纪》》 甚矣,汲黯之戆也。--《史记·汲郑列传》 又如戆冥(愚鲁昏昧);戆士(愚昧之人);戆大(方言。犹傻瓜);戆陋(愚昧浅陋);戆昧(愚昧);戆钝(愚笨) 憨厚而刚直 益戆由来未觉贤,终须南去吊 戆gàng ⒈〈方〉愣,呆,鲁莽~头~脑。 ⒉见zhuàng。 戆zhuàng ⒈刚直~直。 戆zhuàng

Eng

  • CC-CEDICT stupid (Wu dialect)
  • CC-CEDICT simple|honest

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤陟降切。與贛憃同。【說文】愚也。【史記·高祖本紀】然陵少戇,𨻰平可以助之。又【汲黯傳】甚矣,汲黯之戇也。 又【集韻】胡貢切,音哄。又古送切,音貢。又呼貢切,音嗊。又丑用切,音蹱。又呼紺切,音䫲。義𠀤同。

Thuyết Văn

愚也。 从心。贛聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與上篆互訓。 陟絳切。古音在八部。按師古張陳王周傳注曰。舊音下紺反。今音讀竹巷反。此音有古今之證也。

【戇】(tráng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 贛 (cống) Phiên thiết: 陟絳切 → trắc + giáng Nghĩa: 愚 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。贛 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 戅 · 𢥨 · 𢦅 · 戅 · 戆 · 戆 · 戇 · 戆 · 戇