戲弄
hí lộng
Hán Việt: hí lộng · Pinyin: xì nòng
Tổng quan
chơi khăm | chế nhạo | trêu chọc
Nghĩa
Việt
- Cihui chơi khăm | chế nhạo | trêu chọc
- Cihui hí lộng hí lộng ☆Chế diễu, trêu cợt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 愚弄他人,藉以取笑。《後漢書.卷八二.方術傳下.公沙穆傳》:「自為兒童不好戲弄,長習《韓詩》、《公羊春秋》,尤銳思河洛推步之術。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「也不肚裡想一想,敢來唐突,戲弄吾家。」也作「戲耍」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 捉弄;开玩笑这样戏弄人可不好|不要再戏弄了。
Eng
- CC-CEDICT to play tricks on|to make fun of|to tease
- Cihui to play tricks on; to make fun of; to tease