蜡扦

là qiānlạp thiên

Hán Việt: lạp thiên · Pinyin: là qiān

Tổng quan

giá cắm nến; giá chân nến; chân đèn; chân đèn cầy; giá cắm đèn cầy

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 上有尖钉下有底座可以插蜡烛的器物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有尖針可以插蠟燭的燭臺。如:「誰幫我去買對蠟扦來?」

Cấu tạo: 蠟 (lạp) + 扦 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân nến có đinh nhọn để cắm nến
  • Tần suất từ giá chân nến; chân đèn; chân đèn cầy; giá cắm đèn cầy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有尖針可以插蠟燭的燭臺。如:「誰幫我去買對蠟扦來?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 上有尖钉下有底座可以插蜡烛的器物。

Eng

  • Cihui candlestick with a spike, onto which candles are impaled
  • Tần suất từ candlestick with a spike, onto which candles are impaled

Từ liên quan

Gần nghĩa

扦子 · 扦手 · 扦插 · 扦脚 · 蜡丸 · 蜡像 · 蜡刻 · 蜡台