拱卫
củng vệ
Hán Việt: củng vệ · Pinyin: gǒng wèi
Tổng quan
bảo vệ chung quanh; bao bọc chung quanh. bán đảo Liêu Đông và bán đảo Sơn Đông như hai người khổng lồ, ôm chặt lấy Bột Hải, đồng thời cũng bảo vệ chung quanh thủ đô Bắc Kinh
环绕在周围保卫着:辽东半岛和山东半岛像两个巨人,紧紧环抱着渤海,同时也~着首都北京。
環繞在周圍護衛。如:「這個山谷群山拱衛,地勢險要。」《清實錄.卷三一.聖祖仁皇帝實錄》:「朕惟國家定鼎於燕。河山拱衛。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bao quanh và bảo vệ
- Tần suất từ bao bọc xung quanh; bảo vệ chung quanh; bao bọc chung quanh
- Biên soạn v. surround and protect
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 環繞在周圍護衛。如:「這個山谷群山拱衛,地勢險要。」《清實錄.卷三一.聖祖仁皇帝實錄》:「朕惟國家定鼎於燕。河山拱衛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 环绕在周围保卫着:辽东半岛和山东半岛像两个巨人,紧紧环抱着渤海,同时也~着首都北京。
Eng
- Cihui to surround and protect
- Tần suất từ v. surround and protect