chóu đảo

Hán Việt: đảo · Pinyin: chóu

Tổng quan

giã đập xay tấn công quấy rối khuấy

捣乱 · 捣卖 · 捣器 · 捣固 · 捣实 · 捣弄 · 捣棒 · 捣毁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindǎo
Hán Việtđảo
Quảng Đôngdou2
Chú âmㄉㄠˇ
Hán ngữ Trung cổtaux
Phản thiết都皓切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 搗
  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {đảo} [擣]. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Cách thủy cô chung đảo nguyệt thôn} [隔水孤鐘搗月村] (Chu trung ngẫu thành [舟中偶成]) Bên kia sông tiếng chuông lẻ loi nện trong xóm dưới trăng.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捣 (形声。从手,岛声。本义捣,舂) 同本义 攆,手推也。一曰,筑也。--《说文》。字亦作捣”。 攆肉之脯。--《仪礼·有司彻》 所以捣郁也。--《礼记·杂记》注 捣麋鹿羊矢(屎)。--《齐民要术·种谷》 夜捣戎衣向明月。--唐·李白《捣衣篇》 又如捣碓(形容磕头如捣米似的);捣嗓子(吃喝。骂人的话);捣蒜打(用棍棒自上而下重重击打);捣磕(叩头) 冲击;攻打 批(攻击)亢(吭,咽喉)捣虚。--《史记·孙膑传》 杜曲则攆毁。--《管子·度地》。注触也。” 又如捣虚(攻打敌方空虚 捣 dǎo ①用棍、杵之类砸、舂~蒜、~米。 ②捶打~衣服。 ③搅扰~乱。…

Eng

  • CC-CEDICT to pound|to beat|to hull|to attack|to disturb|to stir

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【韻會】覩老切【正韻】都皓切,𠀤同擣。詳擣字註。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 捯 · 擣 · 㨶 · 𢶈 · 𢷬 · 𦦰 · 捣 · 捯 · 擣 · 捣 · 搗 · 擣