捣固
đảo cố
Hán Việt: đảo cố
Tổng quan
nhét, nhồi (thuốc lá vào tẩu...), đầm, nện sự nhét, sự nhồi (thuốc lá vào tẩu...), sự đầm, sự nện (đất)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 làm chắc
- Tần suất từ nhét, nhồi (thuốc lá vào tẩu...), đầm, nện sự nhét, sự nhồi (thuốc lá vào tẩu...), sự đầm, sự nện (đất)
- Biên soạn v. make firm by ramming/tamping
Mainland
- Kaggle Zh-Vi tamp
Eng
- Cihui 搗固 ǎogù v. make firm by ramming/tamping
- Tần suất từ v. make firm by ramming/tamping