捻時

niệp thì

Hán Việt: niệp thì

Tổng quan

nắm thì 捻時 ◎ Nôm: 稔𪰛 (稔時). Phiên khác: nắm thời (MQL), thẩm thời (TVG, VVK), nhẫm thì (Schneider), nhằm thì: đúng lúc (BVN). Nay theo ĐDA, PL. đgt. HVVT <Nho> dịch chữ đãi thì 待時. Sách Mạnh Tử thiên C

Cấu tạo: 捻 (niệp) + 时 (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ◎ Nôm: 稔𪰛 (稔時). Phiên khác: nắm thời (MQL), thẩm thời (TVG, VVK), nhẫm thì (Schneider), nhằm thì: đúng lúc (BVN). Nay theo ĐDA, PL

Từ liên quan

Gần nghĩa

捻军 · 捻子 · 捻度 · 捻弄 · 捻接 · 捻破 · 时下 · 时世