捻破

niệp phá

Hán Việt: niệp phá

Tổng quan

NIỆP PHÁ Tham cứu minh bạch. Tiết Thụy Lộc Bản Tiên Thiền sư trong NĐHN q. 10 ghi: 大凡參學未必學問話是參學、未必學揀話是參學、未必學代語是參學、未必學別語是參學、未必學捻破經論中奇特言語是參學、未必捻破祖師奇特言語是參學。 Nói chung về tham học, chưa chắc học vấn thoại

Cấu tạo: 捻 (niệp) + 破 (phá)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tiết Thụy Lộc Bản Tiên Thiền sư trong NĐHN q

Từ liên quan

Gần nghĩa

捻军 · 捻子 · 捻度 · 捻弄 · 捻接 · 捻時 · 破事 · 破五