掞
thiểm
Hán Việt: thiểm · Pinyin: shàn
Tổng quan
dễ dàng yên tĩnh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shàn |
|---|---|
| Hán Việt | thiểm |
| Quảng Đông | jim5 |
| Nhật Bản | NOBERU |
| Chú âm | ㄕㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjemh |
| Phản thiết | 以冉切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Duỗi ra.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 舒展、發舒。《三國志.卷四五.蜀書.鄧張宗楊傳.鄧芝》:「丁厷掞張,陰化不盡;和合二國,唯有鄧芝。」《集韻.去聲.豔韻》:「掞,舒也。」
Eng
- CC-CEDICT easy|quiet
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤以贍切,音豔。舒也。或作𢴵。 又與燄通。【前漢·禮樂志】長麗前掞光耀明。【註】掞,即光炎字。長麗,靈鳥也。 又舒贍切,閃去聲。亦舒也。【左思·蜀都賦】摛藻掞天庭。【註】掞猶蓋也。一曰疾動也。【六書故】亦作㨛。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤以冉切。與剡同銳利也。【易·繫辭】剡木爲楫。【釋文】作掞。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 㨛 · 𢴵