探勘

tàn kāntham khám

Hán Việt: tham khám · Pinyin: tàn kān

Tổng quan

thăm dò (địa chất)

新华 · Tân Hoa Đại lục

勘探。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

利用各種方法,搜尋勘驗能源、礦產、路線或未被發掘的各種地理現象。

Cấu tạo: 探 (tham) + 勘 (khám)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khảo sát
  • Cihui tìm kiếm (dầu mỏ, v.v.) thăm dò (địa chất)。勘探。
  • Biên soạn v. explore; prospect

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用各種方法,搜尋勘驗能源、礦產、路線或未被發掘的各種地理現象。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勘探。

Eng

  • Cihui to explore; to survey; to prospect (for oil etc); prospecting

Từ liên quan

Gần nghĩa

探勘者 · 勘定 · 勘察 · 勘探 · 勘查 · 勘正 · 勘测 · 勘漏