笑容可掬

xiào róng kě jútiếu dung khả cúc

Hán Việt: tiếu dung khả cúc · Pinyin: xiào róng kě jú

Tổng quan

cười rạng rỡ (thành ngữ); cười tươi như hoa

新华 · Tân Hoa Đại lục

脸上笑容好像能用双手捧取。形容脸上充满笑容笑容可掬地走进来, 孔明坐于城楼之上,笑容可掬,焚香操琴。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

笑容滿面的樣子。《初刻拍案驚奇》卷二九:「只見觀察手持一卷書,笑容可掬。」《儒林外史》第四七回:「方六老爺笑容可掬,同他站在一處,伏在欄杆上看執事。」

Cấu tạo: 笑 (tiếu) + 容 (dung) + 可 (khả) + 掬 (cúc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tươi cười
  • Biên soạn 笑容可掬 iàoróngkějū f.e. radiant with smiles

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 笑容滿面的樣子。《初刻拍案驚奇》卷二九:「只見觀察手持一卷書,笑容可掬。」《儒林外史》第四七回:「方六老爺笑容可掬,同他站在一處,伏在欄杆上看執事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脸上笑容好像能用双手捧取。形容脸上充满笑容笑容可掬地走进来, 孔明坐于城楼之上,笑容可掬,焚香操琴。

Eng

  • Cihui 笑容可掬 iàoróngkějū f.e. radiant with smiles

Đức

  • Handedict mit einem freundlichen Lächeln

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

喜形于色 · 满面春风

Từ trái nghĩa

咬牙切齿 · 愁眉苦脸