描摹

miáo mómiêu mô

Hán Việt: miêu mô · Pinyin: miáo mó

Tổng quan

miêu tả; thể hiện; mô tả. tiểu thuyết và kịch thường dùng lối đối thoại để thể hiện tính cách của nhân vật

新华 · Tân Hoa Đại lục

描绘; 摹写他的小说和绘画都非常善于描摹人物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

依樣摹寫繪畫。也作「描摩」。

Cấu tạo: 描 (miêu) + 摹 (mô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tô lại
  • Cihui sao chép (thư pháp, tranh v.v.)
  • Cihui (nghĩa bóng) miêu tả
  • Cihui khắc họa
  • Tần suất từ tô lại , sao chép (thư pháp, tranh v.v.) , (nghĩa bóng) miêu tả , khắc họa; miêu mô: miêu tả/thể hiện/mô tả; miêu tả; thể hiện; mô tả. tiểu thuyết và kịch thường dùng lối đối thoại để thể hiện tính cách của nhân vật.; thể hiện; mô tả
  • Biên soạn 描摹 iáomó* v. 1. depict; portray; delineate 2. copy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依樣摹寫繪畫。也作「描摩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 描绘; 摹写他的小说和绘画都非常善于描摹人物。

Eng

  • Cihui to trace over; to take a copy (of a calligraphy, a painting etc); (fig.) to describe; to portray
  • Tần suất từ 描摹 iáomó* v. 1. depict; portray; delineate 2. copy

Đức

  • Handedict beschreiben

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

形容 · 描写 · 描绘 · 描述