描摹

miáo mó miêu mô

Hán Việt: miêu mô · Pinyin: miáo mó

Tổng quan

tô lại | sao chép (thư pháp, tranh v.v.) | (nghĩa bóng) miêu tả | khắc họa

Cấu tạo: (miêu) + (mô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tô lại | sao chép (thư pháp, tranh v.v.) | (nghĩa bóng) miêu tả | khắc họa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依樣摹寫繪畫。也作「描摩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 描绘;摹写他的小说和绘画都非常善于描摹人物。

Eng

  • CC-CEDICT to trace over|to take a copy (of a calligraphy, a painting etc)|(fig.) to describe|to portray
  • Cihui to trace over; to take a copy (of a calligraphy, a painting etc); (fig.) to describe; to portray

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

形容 · 描写 · 描绘 · 描述