yết

Hán Việt: yết · Pinyin:

Tổng quan

nhổ bỏ nhổ lên

揠1. · 揠2. · 揠苖助長 · 揠苗助长 · 揠苗 · 揠补 · 揠補 · 揠苗助長

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtyết
Quảng Đôngaat1
Nhật BảnNUKU
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄚˋ
Hán ngữ Trung cổqret
Baxter-Sagartʔˤr[e]t
Hán ngữ Thượng cổʔˤr[e]t
Phản thiết烏黠切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhổ lên, ta quen đọc là {yển}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 拔起。《孟子.公孫丑上》:「宋人有閔其苗之不長而揠之者,芒芒然歸。」《新唐書.卷一三六.李光弼傳》:「光弼以范陽本賊巢窟,當先取之,揠賊根本。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 揠 (形声。从手,匽声。本义拔起) 同本义 揠,拔也。--《说文》 拔心曰揠。--《小尔雅·广物》 宋人有闵其苗之不长而揠之者,芒芒然归。--《孟子·公孙丑上》 又如揠苗助长 提拔 德与琼素不相下,一旦揠之在上,则必争。--《宋书·岳飞传》 抓着马鞍 杀得曹操盔斜发乱,发甲捶胸,揠鞍吐血。--《老残游记》 揠苗助长 拔 揠yà拔~苗助长(〈喻〉强求速成,反而把事情弄糟)。

Eng

  • CC-CEDICT to eradicate|to pull up

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】烏黠切【集韻】【韻會】【正韻】乙黠切,𠀤音軋。【說文】拔也。【揚子·方言】東齊海岱之閒曰揠。【孟子】宋人有閔其苗之不長而揠之者。 又【廣韻】拔草心也。【小爾雅】拔心曰揠。或省作扎。

Thuyết Văn

拔也。 从手。匽聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

孟子。宋人有閔其苗之不長而揠之者。趙云。揠、挺拔之欲亟長也。方言。揠、擢、拂、戎、拔也。自關而西或曰拔。東齊海岱之閒曰揠。 烏黠切。十四十五部。

【揠】 (yết ⟨yển⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 匽 (yển) Phiên thiết: Ô hiệt thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 黠 (hiệt) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: át (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạt (Bạt lên) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư