握手

wò shǒuác thủ

Hán Việt: ác thủ · Pinyin: wò shǒu

Tổng quan

bắt tay; cầm tay

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.执手,拉手。古时在离别﹑会晤或有所嘱托时,皆以握手表示亲近或信任。 2.今用为见面﹑分别的礼节,也用来表示慰问或棕。 3.拳屈手指。 4.指拳屈手指以掬物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

彼此伸手相互握住,是見面時的禮節,亦可表示親近或信任。《後漢書.卷一二.彭寵傳》:「寵謂至當,迎閤握手,交歡並坐。」《文明小史》第五一回:「饒鴻生搶上前,和主人握手相見過了。」

Cấu tạo: 握 (ác) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bắt tay
  • VietPhrases nắm tay; cầm tay
  • Tần suất từ ác thủ: bắt tay/nắm tay/cầm tay; Cầm tay.; cái bắt tay găng tay hở ngón, (số nhiều) (từ lóng) găng đấu quyền Anh, (từ lóng) sự đón tiếp lạnh nhạt, (từ lóng) bị đuổi ra khỏi chỗ làm, bỏ rơi ai (nói về người yêu); ầm tay.; bắt tay; bắt tay; cầm tay; nắm tay; cầm tay
  • Biên soạn shake/clasp hands

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此伸手相互握住,是見面時的禮節,亦可表示親近或信任。《後漢書.卷一二.彭寵傳》:「寵謂至當,迎閤握手,交歡並坐。」《文明小史》第五一回:「饒鴻生搶上前,和主人握手相見過了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.执手,拉手。古时在离别﹑会晤或有所嘱托时,皆以握手表示亲近或信任。 2.今用为见面﹑分别的礼节,也用来表示慰问或棕。 3.拳屈手指。 4.指拳屈手指以掬物。
  • Kaggle Zh-Vi handclasp

Eng

  • JMdict handshake
  • JMdict reconciliation
  • JMdict joining hands
  • JMdict cooperation
  • Cihui to shake hands
  • Tần suất từ v.o. shake/clasp hands

Đức

  • Handedict jmdm. die Hand schütteln

ja

  • JMdict 握手(あくしゅ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

握手言欢 · 手上 · 手下 · 手中 · 手举 · 手书 · 手交 · 手令