chuāi

Pinyin: chuāi

Tổng quan

nhào chà thông cống bằng bơm giấu đồ trong ngực mang đồ dưới áo khoác

搋子 · 搋面 · 搋1. · 搋2. · 搋在怀里 · 搋洗衣服 · 扇搋 · 扇搋半擇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuāi
Quảng Đôngcaai1
Chú âmㄔㄨㄞˉ
Hán ngữ Trung cổthrai
Phản thiết丑佳切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.藏。如:「把錢搋進褲袋裡。」 2.用力搓揉。如:「搋衣服。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搋〈动〉 用力揉物 藏物于怀 只见陶铁僧栾了四五十钱,鹰觑鹘望,看布帘里面,约莫没人见,把那见钱怀中便搋。--《警世通言》 搋子 搋chuāi用手揉、压,使搀入物和匀~面粉。~糯米饭。

Eng

  • CC-CEDICT to knead|to rub|to clear a drain with a pump|to conceal sth in one's bosom|to carry sth under one's coat

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤丑豸切,褫上聲。析也。【增韻】又拽也。或作拸。又通作扡。互見扡拸二字註。 又【集韻】演爾切,迤上聲。義同。 又余支切,音移。與擨同。見擨字註。又【唐韻】丑佳切【集韻】攄佳切,𠀤與扠同。俗謂以拳觸人曰搋。亦曰撉。互見扠字註。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 拸 · 扡 · 𢮎 · 𢯯 · 𢲽 · 扡 · 拸 · 弌