損失

sǔn shī tổn thất

Hán Việt: tổn thất · Pinyin: sǔn shī

Tổng quan

mất mát | tổn thất | hư hại | LT:個|个 | bị mất | chịu thiệt hại

Cấu tạo: (tổn) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất mát | tổn thất | hư hại | LT:個|个 | bị mất | chịu thiệt hại
  • Cihui tổn thất tổn thất ☆Mất mát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 損毀丟失。亦指損毀丟失的物品。《後漢書.卷四.孝和帝紀》:「今年秋稼為蝗蟲所傷,皆勿收租、更、芻稾;若有所損失,以實除之,餘當收租者亦半入。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 损毁丧失。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.损毁丧失。

Eng

  • CC-CEDICT loss|damage|CL:個|个[ge4]|to lose|to suffer damage
  • Cihui loss; damage; CL:個|个; to lose; to suffer damage

ja

  • JMdict loss (of assets, profit, etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丧失 · 亏损 · 失掉 · 耗损

Từ trái nghĩa

利益 · 得益 · 收益 · 收获 · 获利