損寿

tổn thọ

Hán Việt: tổn thọ

Tổng quan

Làm giảm tuổi thọ đi. Chết sớm. 老实𤯩娄𠳐后損寿 Lạo sặt sổng làu, viàng hâu tổn thọ (C.V.) Thật thà thì sống lâu, lừa lọc người thì chết sớm

新华 · Tân Hoa Đại lục

俗稱因個人惡行以至於縮減壽命。《墨子.經說下》:「傷生損壽,說以少連。」

Cấu tạo: 損 (tổn) + 壽 (thọ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 損寿 TỔN THỌ Làm giảm tuổi thọ đi. Chết sớm. 老实𤯩娄𠳐后損寿 Lạo sặt sổng làu, viàng hâu tổn thọ (C.V.) Thật thà thì sống lâu, lừa lọc người thì chết sớm

Từ liên quan

Gần nghĩa

壽像 · 壽域 · 壽徵 · 壽斑 · 壽春 · 壽木 · 壽樂 · 壽相