搞乱

gǎo luànCẢO LOẠN

Hán Việt: CẢO LOẠN · Pinyin: gǎo luàn

Tổng quan

bừa bãi; lộn xộn; làm rối bù; làm rối tinh rối mù.; đảo lộn; phá rối; gây hỗn độn

新华 · Tân Hoa Đại lục

把事物弄亂。如:「桌上的東西你不要搞亂了。」

Cấu tạo: 搞 + 亂 (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm rối
  • Cihui quản lý kém
  • Cihui làm hỏng
  • Cihui làm lẫn lộn
  • Cihui lúng túng
  • Tần suất từ (như) jumbal, mớ lộn xộn, mớ bòng bong, trộn lộn xộn, làm lộn xộn, làm lẫn lộn lung tung, lộn xộn, lẫn lộn lung tung cả tiếng gầm gừ (chó), tiếng càu nhàu, tiếng cằn nhằn, gầm gừ (chó), càu nhàu, cằn nhằn, chỗ thắt nút, cái nút; chỗ nối, tình trạng lộn xộn; sự rối beng; mớ bòng bong, tình trạng xe cộ ùn lại, sức tắc nghẽn giao thông, làm rối, làm xoắn (chỉ), chạm bằng cái đột, rối beng, rối mù; lộn xộn; làm rối bù; làm rối tinh rối mù; đảo lộn; phá rối; gây hỗn độn
  • Biên soạn r.v. entangle; mess up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把事物弄亂。如:「桌上的東西你不要搞亂了。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bog up

Eng

  • Cihui to mess up; to mismanage; to bungle; to confuse; to muddle
  • Tần suất từ r.v. entangle; mess up , Xiǎoxīn, bié bǎ míngdān ∼ le. Be careful, don't mess up the name list

Từ liên quan

Gần nghĩa

乱世 · 乱丝 · 乱丢 · 乱乎 · 乱云 · 乱伦 · 乱党 · 乱兵