摧殘

cuī cán tồi tàn

Hán Việt: tồi tàn · Pinyin: cuī cán

Tổng quan

tàn phá | hủy hoại

Cấu tạo: (tồi) + (tàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàn phá | hủy hoại
  • Cihui tồi tàn tồi tàn ☆Phá hại, làm cho tan nát. Đoạn trường tân thanh: »Điếc tai lân tuất phũ tai tồi tàn«. — Hư hỏng xấu xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.摧折破壞。南朝梁.吳均〈贈王桂陽〉詩:「弱榦可摧殘,纖莖易凌忽。」 2.挫折受辱。如:「流蕩外鄉多年,心靈飽受摧殘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 损伤;残害弱干可摧残|摧残肢体|精神上受到摧残。

Eng

  • CC-CEDICT to ravage|to ruin
  • Cihui to ravage; to ruin

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伤害 · 凌虐 · 摧毁 · 残害 · 蹂躏

Từ trái nghĩa

保护 · 培养 · 培育 · 护持 · 爱护 · 造就