撈摸

lāo mōlao mạc

Hán Việt: lao mạc · Pinyin: lāo mō

Tổng quan

mò mẫm; tìm

新华 · Tân Hoa Đại lục

在水里寻找东西,借指捞取(好处)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在水中撈尋物品。引申為尋取。宋.朱熹《朱子文集.卷一.答萬正淳》:「須有個欛柄,方有執捉,不至走失,若只如此空蕩蕩地,恐無撈摸也。」《西遊記》第二回:「弟子願多裡撈摸,學一個地煞變化罷。」

Cấu tạo: 撈 (lao) + 摸 (mạc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. <coll.> 1. grope for 2. try to gain some unfair advantage 3. search underwater for

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在水中撈尋物品。引申為尋取。宋.朱熹《朱子文集.卷一.答萬正淳》:「須有個欛柄,方有執捉,不至走失,若只如此空蕩蕩地,恐無撈摸也。」《西遊記》第二回:「弟子願多裡撈摸,學一個地煞變化罷。」

Eng

  • Cihui 撈摸 āomo v. <coll.> 1. grope for 2. try to gain some unfair advantage 3. search underwater for

other

  • Nguồn khác Hoàng Bá Hy Vận Thiền Sư Truyện Tâm Pháp Yếu trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 9 ghi: 凡夫取境,道人取心。心境雙忘,乃是真法。忘境猶易,忘心至難。人不敢忘心,是恐落空無撈摸處。不知空本無空,唯一真法界耳。 Phàm phu giữ cảnh, đạo nhân giữ tâm
  • Nguồn khác Tâm cảnh đều quên, mới là chân pháp
  • Nguồn khác Quên cảnh còn dễ, quên tâm rất khó
  • Nguồn khác Người không dám quên tâm, là sợ lạc vào không, không có chỗ nắm bắt
  • Nguồn khác Chẳng biết không vốn chẳng phải không, chỉ một chân pháp giới mà thôi!

Từ liên quan

Gần nghĩa

撈取 · 撈女 · 撈本 · 捞着 · 捞网 · 捞蛤 · 撈錢 · 捞鱼