撈籠
lao lung
Hán Việt: lao lung · Pinyin: lāo lóng
Tổng quan
1.包裹; 围裹。 2.包罗。
Nghĩa
other
- Nguồn khác Ý nói khống chế
- Nguồn khác HTQL q
- Nguồn khác 5 ghi: 師乃云: ‘一切處收攝不得,一切時籠罩不下。所以道: 勞籠不肯住, 呼喚不回頭。 古聖不安排, 至今無處所。 Sư lại bảo: Tất cả chỗ thu nhiếp không được, tất cả thời khống chế chẳng xong
- Nguồn khác Vì thế nói: Chuồng lồng chẳng chịu ở, Kêu gọi không xoay đầu
- Nguồn khác Thánh xưa không sắp đặt, Đến nay không chỗ nơi