撢

dǎnđạnNôm đan

Hán Việt: đạn · Pinyin: dǎn · Nôm: đan

Tổng quan

Đạn đạn [撣撣] răn bảo, cảnh cáo cho biết mà răn phòng

撢人 · 撢子 · 撢择 · 撢持 · 撢掞 · 撢擇 · 撢稽 · 撢简

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindǎn
Hán Việtđạn
Âm Nômđản
Quảng Đôngdaan6
Chú âmㄉㄢˇ
Hán ngữ Trung cổjim
Phản thiết徒紺切
Thanh mẫu定

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đạn đạn [撣撣] răn bảo, cảnh cáo cho biết mà răn phòng. Phẩy, quét. Nâng giữ. Cùng nghĩa với chữ đạn [襌]. Một âm là đàn. Đánh, va phải. Tên nước

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm đản kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi) [Eng: hen feature - brush to clean dust]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đùm đùm bọc; một đùm muối [Eng: to protect and help mutually; a handle of salt]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用撢子或其他東西輕拍,拂去塵土。如:「撢一撢灰塵。」

Eng

  • CC-CEDICT to dust

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他紺切,貪去聲。【說文】探也。 又他含切,音貪。與探同。【周禮·夏官】撢人掌誦王志,道國之政事,以巡天下之邦國而語之。【疏】誦王志者,若撢取王之志。 又【唐韻】餘針切【集韻】【韻會】【正韻】夷針切,𠀤音淫。又【集韻】徒紺切,潭去聲。義𠀤同。 又徒感切,音萏。揞也。 又徐心切,音尋。修也。 又【唐本《說文】掬也。本作𢺬。

Thuyết Văn

揬也。 从手。𪉷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮撢人。掌撢序王意以語天下。釋文曰。與探同。按許書、則義同而各自爲字。 他紺切。古音在七部。

【撢】 (đạn ⟨đản, đùm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 𪉷 (𪉷) Phiên thiết: Tha cám thiết Thượng tự: 他 (tha) , Hạ tự: 紺 (cám) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thám (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: đột vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢶁 · 𢺬 · 撣