撬动

qiào dòngkhiêu động

Hán Việt: khiêu động · Pinyin: qiào dòng

Tổng quan

dịch chuyển cái gì đó bằng xà beng, v.v

Cấu tạo: 撬 (khiêu) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa bóng) tác động bằng cách áp dụng lực đòn bẩy
  • Tần suất từ giải thưởng, phầm thưởng, (nghĩa bóng) điều mong ước, ước vọng, giải xổ số; số trúng, (định ngữ) được giải, chiếm giải, (định ngữ), (mỉa mai) đại hạng, cực, đánh giá cao, quý, chiến lợi phẩm (tàu bè, tài sản...), (nghĩa bóng) của trời ơi, của bắt được, tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm, sự nạy, sự bẩy (bằng đòn bẩy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đòn bẩy, nạy, bẩy lên
  • Biên soạn 撬動 iàodòng* r.v. pry (away)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi prize

Eng

  • Cihui 撬動 iàodòng* r.v. pry (away)
  • Tần suất từ 撬動 iàodòng* r.v. pry (away)

Từ liên quan

Gần nghĩa

动L · 动乱 · 动产 · 动人 · 动作 · 动保 · 动兵 · 动凶