thoán

Hán Việt: thoán

Tổng quan

lao nhao kích động ném vung vội vàng cơn thịnh nộ

撺弄 · 撺掇 · 撺厢 · 撺咬 · 撺哄 · 撺唆 · 撺嗾 · 撺嘴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincuān
Hán Việtthoán
Quảng Đôngcyun3
Chú âmㄘㄨㄢˉ
Hán ngữ Trung cổchuan
Phản thiết七丸切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 攛
  • Thiều Chửu Ném. Dẫn dụ người làm bậy gọi là {thoán xuyết} [攛掇].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 撺 匆匆忙忙地做 长出 怂恿,唆使别人去干坏事 紧握。用同攥” 跳。用同蹿” 逃走;乱跑 用同汆”。把食物放到沸水里稍微煮一下就捞出 撺 cuān ①抛掷。 ②匆忙地做,乱抓事先没准备.1临时旋~. ③(-儿)发怒,发脾气他~儿了.《撺 掇》(duo)怂恿,劝诱别人做某种事情你就是~~他,他也不去.你自己不干,为什么~~我呢?

Eng

  • CC-CEDICT rush|stir up|throw|fling|hurry|rage

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤取亂切,音爨。擲也。 又【集韻】七丸切,音鋑。義同。 又俗謂誘人爲非曰攛掇。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢺱 · 撺 · 撺 · 攛 · 撺 · 攛