擖
Tổng quan
cạo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gaat3 |
|---|---|
| Chú âm | ㄍㄜˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | drap |
| Phản thiết | 居轄切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 鎋 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT scrape
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】恪八切,音劼。【說文】刮也。一曰撻也。 又【集韻】【韻會】𠀤丘瞎切,音楬。義同。又【唐韻】古轄切【集韻】居轄切,𠀤音猰。亦刮也。又折也,架也。 又【集韻】力盍切,音臘。亦折也,與擸同。 又古滑切。義同。又搔也。 又【唐韻】丈甲切【集韻】直甲切,𠀤音霅。押擖,重接貌。又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤弋涉切,音葉。箕舌也。【禮·少儀】𢬵席不以鬣,執箕膺擖。【疏】當掎箕舌自鄕胷前。 又【集韻】益涉切,音靨。義同。 又居曷切,音葛。搳擖,揳木聲。 又力涉切,音獵。理持也。同擸。 又去例切,音憩。亦刮也。
Thuyết Văn
𠜜也。 从手。葛聲。 一曰撻也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與扴音義略同。 口八切。十五部。 撻見下文。
【擖】(ca) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 葛 (cát) Phiên thiết: 口八切 → khẩu + bát Nghĩa: 𠜜 vậy。 từ thủ (tay)。葛 thanh。 Một thuyết khác: 撻 vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢱴