據合

cư hợp

Hán Việt: cư hợp

Tổng quan

CỨ HỢP Đây là thúc lược ngữ (lời nói lược bớt), có nghĩa là “Cứ theo tình hình này thì phải...” MGNL q. 2 ghi: 又問第三人。適來兩箇敗闕了也。爾堪作箇什麼。僧擬議。師便喝云。過者邊。乃云。據合一時埋卻。且念遠來。參堂去。 Lại hỏi người thứ ba: Hai người vừ

Cấu tạo: 据 (cư) + 合 (hợp)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (lời nói lược bớt), có nghĩa là “Cứ theo tình hình này thì phải
  • Nguồn khác ” MGNL q

Từ liên quan

Gần nghĩa

合一 · 合上 · 合下 · 合为 · 合乎 · 合于 · 合什 · 合众