擺布

bǎi bù bãi bố

Hán Việt: bãi bố · Pinyin: bǎi bù

Tổng quan

sắp xếp | sai bảo | thao túng

Cấu tạo: (bãi) + (bố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắp xếp | sai bảo | thao túng
  • Cihui 1. an bài; bố trí; bài trí; sắp xếp; sắp đặt; sửa soạn。安排;佈置。 這間屋子擺佈得十分雅致。 cách bài trí của căn phòng này thật trang nhã. 2. thao túng; chi phối; điều khiển (hành động của người khác). 操縱;支配別人的行動。 帝國主義任意擺佈弱小國家命運的日子已經一去不復返了。 thời kỳ chủ nghĩa đế quốc tuỳ tiện chi phối các nước nhỏ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安排。《警世通言.卷二八.白娘子永鎮雷峰塔》:「正沒擺佈處,只見一個老兒,搖著一隻船過來。」明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「你有這擺佈,休說道兩個月,我便儘在這裡住不妨。」也作「擺布」。 2.捉弄、算計。《西遊記》第四○回:「是老孫算計要擺佈他,他就弄個重身法壓我。」《紅樓夢》第二五回:「你是最肯濟困扶危的人,難道就眼睜睜的看人家來擺佈死了我們娘兒兩個不成?難道還怕我不謝你?」也作「擺布」。

Eng

  • Cihui to arrange; to order about; to manipulate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

摆弄 · 播弄 · 支配