擺問

bãi vấn

Hán Việt: bãi vấn

Tổng quan

BÃI VẤN Thiền lâm phương ngữ. Kết thúc việc tham vấn, chỉ cho lãnh ngộ xong tự tánh. 仁儉禪師自嵩山罷問。放曠郊鄽。謂之騰騰和尚。 Thiền sư Nhân Kiệm từ Tung Sơn lãnh ngộ xong tự tánh, ngao du nơi quán chợ ngoại ô nên được

Cấu tạo: 摆 (bãi) + 问 (vấn)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Kết thúc việc tham vấn, chỉ cho lãnh ngộ xong tự tánh
  • Nguồn khác 仁儉禪師自嵩山罷問。放曠郊鄽。謂之騰騰和尚。 Thiền sư Nhân Kiệm từ Tung Sơn lãnh ngộ xong tự tánh, ngao du nơi quán chợ ngoại ô nên được gọi là Đằng Đằng hòa thượng (Hòa thượng tự tại)

Từ liên quan

Gần nghĩa

問世 · 問卜 · 問卦 · 問取 · 問名 · 問字 · 問安 · 問官