擾亂

rǎo luàn nhiễu loạn

Hán Việt: nhiễu loạn · Pinyin: rǎo luàn

Tổng quan

làm phiền | làm xáo trộn | quấy rối

Cấu tạo: (nhiễu) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm phiền | làm xáo trộn | quấy rối
  • Cihui nhiễu loạn nhiễu loạn ☆Rối bời, không còn trật tự. Gây rối.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.紛擾、紛亂。《漢書.卷二三.刑法志》:「從民之欲,而不擾亂。」《三國演義》第一一回:「今天下擾亂,王綱不振。」也作「擾動」。 2.破壞、騷擾。如:「擾亂治安」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 混乱;慌乱; 骚扰﹐打乱; 谓破坏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.混乱;慌乱。 2.骚扰﹐打乱。 3.谓破坏。

Eng

  • CC-CEDICT to disturb|to perturb|to harass
  • Cihui to disturb; to perturb; to harass

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

滋扰 · 骚扰

Từ trái nghĩa

整顿 · 维持