擾擾匆匆

nhiễu nhiễu thông thông

Hán Việt: nhiễu nhiễu thông thông

Tổng quan

NHIỄU NHIỄU THÔNG THÔNG Hổn loạn vội vàng. Phúc Tiên Chiêu Khánh trong TĐT q. 13 ghi: 問: ‘如何是佛法大意? ’師云: ‘擾擾匆匆,晨雞暮鐘。’ Hỏi: Thế nào là đại ý Phật pháp? Sư đáp: Hổn loạn vội vàng, gà trống gáy sáng, tiến

Cấu tạo: 扰 (nhiễu) + 扰 (nhiễu) + 匆 (thông) + 匆 (thông)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Phúc Tiên Chiêu Khánh trong TĐT q
  • Nguồn khác 13 ghi: 問: ‘如何是佛法大意? ’師云: ‘擾擾匆匆,晨雞暮鐘。’ Hỏi: Thế nào là đại ý Phật pháp? Sư đáp: Hổn loạn vội vàng, gà trống gáy sáng, tiếng chuông chiều hôm

Từ liên quan

Gần nghĩa

匆匆离开 · 匆匆记下 · 匆匆忙忙的 · 匆匆的 · 匆匆穿 · 匆匆忙忙 · 匆匆不及 · 匆匆付印