效尤

xiào yóuhiệu vưu

Hán Việt: hiệu vưu · Pinyin: xiào yóu

Tổng quan

bắt chước làm theo; nhắm mắt làm theo

新华 · Tân Hoa Đại lục

明知别人的行为是错误的而照样去做:以儆~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

故意仿效他人錯誤的行為。《左傳.莊公二十一年》:「鄭伯效尤,其亦將有咎。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一三.槐西雜志三》:「悲哉!彼徒見人皆相誑,從而效尤。不知天道好還,善誑者終遇誑也。」

Cấu tạo: 效 (hiệu) + 尤 (vưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui noi gương xấu
  • Tần suất từ noi gương xấu; bắt chước làm theo; nhắm mắt làm theo; nhắm mắt làm theo; hiệu vưu; bắt chước làm điều lầm lạc
  • Biên soạn 效尤 iàoyóu v.o. follow a bad example

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故意仿效他人錯誤的行為。《左傳.莊公二十一年》:「鄭伯效尤,其亦將有咎。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一三.槐西雜志三》:「悲哉!彼徒見人皆相誑,從而效尤。不知天道好還,善誑者終遇誑也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明知别人的行为是错误的而照样去做:以儆~。

Eng

  • Cihui to follow a bad example
  • Tần suất từ 效尤 iàoyóu v.o. follow a bad example

Từ liên quan

Gần nghĩa

尤为 · 尤人 · 尤其 · 尤坎 · 尤异 · 尤德 · 尤悔 · 尤指