教亨

giáo hanh

Hán Việt: giáo hanh

Tổng quan

GIÁO HANH Thiền sư đời Kim (1150-1219), họ Vương, tự Hư Minh, người xứ Nhậm Thành, Tế Châu (nay là huyện Tế Ninh, tỉnh Sơn Đông) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Bảo Công. Sư trụ 5 ngôi chùa lớn: Giới Đà

Cấu tạo: 教 (giáo) + 亨 (hanh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ GIÁO HANH Thiền sư đời Kim (1150-1219), họ Vương, tự Hư Minh, người xứ Nhậm Thành, Tế Châu (nay là huyện Tế Ninh, tỉnh Sơn Đông) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Bảo Công. Sư trụ 5 ngôi chùa lớn: Giới Đàn ở Tung Sơn, Vân Môn ở Thiều Châu, Phổ Chiếu ở Trịnh Châu, Đại Giác ở Lâm Khê, Pháp Vương ở Tung Sơn

other

  • Nguồn khác (1150-1219), họ Vương, tự Hư Minh, người xứ Nhậm Thành, Tế Châu (nay là huyện Tế Ninh, tỉnh Sơn Đông) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Bảo Công
  • Nguồn khác Sư trụ 5 ngôi chùa lớn: Giới Đàn ở Tung Sơn, Vân Môn ở Thiều Châu, Phổ Chiếu ở Trịnh Châu, Đại Giác ở Lâm Khê, Pháp Vương ở Tung Sơn

Từ liên quan

Gần nghĩa

亨利 · 亨氏 · 亨特 · 亨甫 · 亨祚 · 亨通 · 教一 · 教主