斌
bân
Hán Việt: bân · Pinyin: bīn
Tổng quan
biến thể của 彬[bin1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bīn |
|---|---|
| Hán Việt | bân |
| Quảng Đông | ban1 |
| Mân Nam | pin |
| Nhật Bản | URUWASHII |
| Hàn Quốc | 빈 |
| Chú âm | ㄅㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pin |
| Phản thiết | 府巾切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lịch thiệp, không văn hoa quá không mộc mạc quá gọi là {bân}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 通「彬」。參見「斌斌」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 斌 同彬”。文质兼备的 斌,文质貌。亦作彬。--《玉篇》 斌bīn同"彬"。文质兼备。 【斌斌】文质兼备貌。 【斌駁】 色彩相杂貌。 【斌蔚】 文彩美盛貌。
Eng
- CC-CEDICT variant of 彬[bin1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】府巾切,音彬。【玉篇】文質貌。亦作份彬。【潘岳·藉田賦】士女頒斌而咸戾。【註】頒斌,相雜之貌也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 彬 · 彬