契斌

khế bân

Hán Việt: khế bân

Tổng quan

KHẾ BÂN (1380-1450) Thiền sư đời Minh, họ Vương, tự Câu Không, người xứ Thản Khúc (nay thuộc Sơn Tây) Trung Quốc. Thuở nhỏ thông sách Nho, lúc trưởng thành thấu suốt kinh luận. Theo ngài Vô Tướng ở vi

Cấu tạo: 契 (khế) + 斌 (bân)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1380-1450) Thiền sư đời Minh, họ Vương, tự Câu Không, người xứ Thản Khúc (nay thuộc Sơn Tây) Trung Quốc
  • Nguồn khác Thuở nhỏ thông sách Nho, lúc trưởng thành thấu suốt kinh luận
  • Nguồn khác Theo ngài Vô Tướng ở viện Trùng Hưng cạo tóc xuất gia, tính thích thiền tịch, khắc khổ tham cứu
  • Nguồn khác Năm 1416, sư đến Thiếu Lâm ra mắt Thiền sư Ngưng Nhiên Liễu Cải cầu chỉ dạy tâm yếu, lâu ngày chẳng khế ngộ
  • Nguồn khác Một hôm chợt nhìn thấy tấm biển Cổ Hòe Thọ do Tần Thủy Hoàng phong liền có tỉnh, nhờ thiền sư ấn chứng, nối pháp tông Tào Động
  • Nguồn khác Năm 1448, sư ra hoằng pháp trụ trì viện Tung Sơn, môn đình cao vút, trong nước ít có nơi nào sánh bằng
  • Nguồn khác Img: khe_ban_to_cau_khong_khe_ban
  • Nguồn khác png Tổ Câu Không Khế Bân

Từ liên quan

Gần nghĩa

契丹 · 契入 · 契券 · 契卡 · 契友 · 契合 · 契吒 · 契如