khoáng

Hán Việt: khoáng

Tổng quan

sao nhãng bỏ (lớp hoặc công việc) lãng phí (thời gian) rộng lớn rộng thùng thình

旷世 · 旷代 · 旷古 · 旷地 · 旷夫 · 旷工 · 旷废 · 旷渺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuàng
Hán Việtkhoáng
Quảng Đôngkwong3
Chú âmㄎㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổkhuangh
Baxter-Sagart[k-m̥]ˤaŋ-s
Hán ngữ Thượng cổ[k-m̥]ˤaŋ-s
Phản thiết苦謗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 曠
  • Thiều Chửu Sáng sủa mông mênh. Như {khoáng dã} [曠野] đồng mông mênh sáng sủa. Nguyễn Du [阮攸] : {Khoáng dã biến mai vô chủ cốt} [曠野遍埋無主骨] (Ngẫu đắc [偶得]) Đồng trống khắp nơi vùi xương vô chủ. Bỏ thiếu. Như {khoáng khóa} [曠課] bỏ thiếu bài học, {khoáng chức} [曠職] bỏ thiếu công việc chức trách c…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「曠」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旷 (会义兼形声。从日,广声。本义光明;明朗) 同本义 旷,明也。--《说文》 旷,光明也。--《玉篇》 此人谓照旷。--《庄子·天地》 旷若发矇。--《后汉书》 又如旷旷(光明;明亮) 心境开阔,开朗 则有心旷神怡。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 又如旷度(宽大的气度);旷澹(心胸豁达,不重名利);旷怀(开阔的心胸);旷逸(心胸开阔,性情超脱);旷士(胸襟开阔之士);旷如(开阔) 空旷;开阔 旷兮其若谷。--《老子》十五章 居于旷林。--《左传·昭公元年》 率彼旷 旷(曠)kuàng ⒈广大,空阔~野荒郊。空~无人。土地平~。 ⒉明朗,开朗~若发矇(发矇使…

Eng

  • CC-CEDICT to neglect|to skip (class or work)|to waste (time)|vast|loose-fitting

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𣊥【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦謗切,音壙。【說文】明也。【後漢·竇融傳】則曠若發曚。【註】曠,明也。 又【書·臯陶謨】無曠庶官。【傳】曠,空也。【前漢·賈山傳】曠日十年。【註】師古曰:曠,空也,廢也。【劉楨·贈五官中郞將詩】彌曠十餘旬。【註】《倉頡篇》曰:曠,疎曠也。 又【博雅】曠,遠也。曠曠,大也。【篇海】久也,豁也。【廣韻】又姓。

Thuyết Văn

朙也。 从日。廣聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣大之明也。會意兼形聲字也。引伸爲虛空之偁。 苦謗切。十部。

【曠】(khoảng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 廣 (quảng) Phiên thiết: 苦謗切 → khổ + báng Nghĩa: 朙 vậy。 từ nhật (mặt trời)。quảng (rộng) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣊥 · 𣋷 · 旷 · 旷 · 曠 · 昿 · 旷 · 曠