xīn hân

Hán Việt: hân · Pinyin: xīn

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Mặt trời mới lên 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 旦明,日將出也。 Đán minh, nhật tương xuất dã. (Sáng sủa, mặt trời sắp mọc) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 許斤切,音欣。 Hứa cân thiết, âm Hân. 【Bộ】Nhật日

大昕 · 昕夕 · 昕天 · 昕宵 · 昕庭 · 昕旦 · 昕昕 · 昕謁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxīn
Hán Việthân
Quảng Đônghyun1
Mân Namhim1
Nhật BảnASA
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổhion
Baxter-Sagartqʰər
Hán ngữ Thượng cổqʰər
Phản thiết許斤切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sớm, rạng đông, mặt trời mới mọc gọi là {hân}. Như {hân tịch} [昕夕] sớm tối.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 太陽快出來的時候。《儀禮.士昏禮》:「凡行事,必用昏昕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昕〈名〉 (形声。从日,斤声。本义黎明) 同本义 昕,旦明日将出也。--《说文》 明日迟昕,帝出延秋门。--《新唐书》 又如昕旦(黎明);昕夕(朝暮) 昕 〈形〉 明亮 昕,明也。--《小尔雅》 大昕鼓徵。--《礼记·文王世子》 及大昕之朝。--《礼记·祭义》 檀车孔夏,四騵孔昕。--《初学记》引《太仆箴》 又如昕昕(明亮的样子) 昕xīn拂晓,太阳将要升起的时候。 昕xuān 1.高低貌。参见"昕天"。

Eng

  • CC-CEDICT dawn

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤許斤切,音欣。【說文】旦明,日將出也。【儀禮·士昏禮】凡行事,必用昏昕。【疏】昕卽明之始,君子舉事尚早,故用朝旦也。【禮·文王世子】天子視學,大昕鼓徵。【註】早昧𤕤,擊鼓以召衆也。【疏】昕,猶明也。 又【集韻】虛其切,音僖。義同。 又【爾雅·釋天疏】四曰昕天。昕讀曰軒,言天北高南下,若車之軒,是吳時姚信所說。

Thuyết Văn

且朙也。 日將出也。 从日。斤聲。讀若希。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小徐本作旦也。明也。韵會作旦明也。今正爲且明。文王世子。大昕。鄭云。早昧爽也。是昕卽䢅而未旦也。士昏禮記曰。凡行事必用昏昕。齊風。東方未晞。顚倒裳衣。傳曰。晞、明之始𦫵。按蒹葭、湛露傳皆云。晞、乾也。此云明之始𦫵則當作昕無疑。昕與晞各形各義。而昕讀同希。因誤爲晞耳。 按此亦言且明而不次諸晢篆之前者。正謂昧爽於旦猶遠。昕於旦僅一閒耳。故毛云明之始𦫵。許先列晢曉篆而以昕足之。 斤聲而讀若希者、文微二韵之合。齊風是以與衣韵也。今讀許斤切。則又合乎冣初古音矣。十三部。○說文讀若希。見文王世子音義。鍇作讀若忻。非。鄭注樂記。訢讀爲熹。是其理也。

【昕】 (hân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 斤 (cân) Phiên thiết: Hứa cân thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 斤 (cân) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ân' Suy luận: hân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thả (Vả) minh vậy。 nhật (Mặt trời.) tương (Sắp) xuất (Ra ngoài) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư