dục

Hán Việt: dục · Pinyin:

Tổng quan

ánh sáng rực rỡ

昱日 · 昱昱 · 傳昱 · 利昱 · 清昱 · 程昱 · 昱奕 · 昱耀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdục
Quảng Đôngjuk1
Mân Namio̍k
Nhật BảnAKIRAKA
Hàn Quốc
Chú âmㄩˋ
Hán ngữ Trung cổjuk
Baxter-Sagartɢʷrəp
Hán ngữ Thượng cổɢʷrəp

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngày mai. Ánh sáng mặt trời.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 日光。《廣韻.入聲.屋韻》:「昱,日光。」 [動] 照耀。漢.揚雄《太玄經.卷一○.太玄告》:「日以昱乎晝,月以昱乎夜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昱 明天 昱,明日也。从日,立声。--《说文》。段玉裁注凡经传子史,翌日字皆昱日之假借,翌与昱同立声,故相借。” 又如昱日(明天) 昱 照耀 日以昱乎昼,月以昱乎夜。--《太玄·告》 昱 光辉灿烂的,明亮而闪闪发光的 焜昱错眩。--《淮南子·本经》 后一日不亡,帝一日不得亲政。则此七年者,月之朗于夜,非日之昱于昼也。--王夫之《宋论·哲宗》 又如昱昱,昱耀(明亮);昱奕(明盛) 昱yù ⒈日光。 ⒉明亮,照耀。 ⒊

Eng

  • CC-CEDICT bright light

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤余六切,音毓。【說文】明日也。 又【玉篇】日明也。【廣韻】日光也。【揚子·太𤣥經】日昱乎晝。

Thuyết Văn

日朙也。 从日。立聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

日明各本作明日。今依衆經音義及玉篇訂。大玄曰。日以昱乎晝。月以昱乎夜。注云。昱、明也。日無日不明。故自今日言下一日謂之明日。亦謂之昱日。昱之字古多叚借翌字爲之。釋言曰。翌、明也是也。凡經傳子史翌日字皆昱日之叚借。翌與昱同立聲。故相叚借。本皆在緝韵。音轉又皆入屋韵。劉昌宗讀周禮翌日乙丑音育是也。俗人以翌與翼形相似。謂翌卽翼。同入職韵。唐衛包改尙書六翌皆爲翼。而昱日之義廢矣。朙部下曰。翌也。翌當爲昱。从亡明。晝夜之道亡明而明復矣。昱之義引伸爲凡明之偁。故顧命翌室。某氏曰明室。三輔決錄注釋左馮曰。馮、盛也。翊、明也。翊卽翌。 余六切。古音在七部。

【昱】 (dục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 立 (lập) Phiên thiết: Dư lục thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thực (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhật (Mặt trời.) minh vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư