清昱

thanh dục

Hán Việt: thanh dục

Tổng quan

THANH DỤC (?-975) Thiền sư đời Ngũ Đại, người xứ Vĩnh Gia (nay là Ôn Châu tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc, nối pháp Quốc sư Đức Thiều ở núi Thiên Thai, thuộc tông Pháp Nhãn. Ngô Việt Trung Hiến Vương tri

Cấu tạo: 清 (thanh) + 昱 (dục)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (?-975) Thiền sư đời Ngũ Đại, người xứ Vĩnh Gia (nay là Ôn Châu tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc, nối pháp Quốc sư Đức Thiều ở núi Thiên Thai, thuộc tông Pháp Nhãn
  • Nguồn khác Ngô Việt Trung Hiến Vương triệu sư vào cung hỏi đạo, cho dựng chùa Phụng Tiên ở Hàng Châu rồi thỉnh sư ở đó
  • Nguồn khác Vua ban hiệu “Viên Thông Diệu Giác Thiền sư”
  • Nguồn khác Có vị tăng hỏi: Thế nào là ý Tổ sư từ Ấn Độ sang? Sư đáp: Lên tiếng chỉ dạy đại chúng

Từ liên quan

Gần nghĩa

昱日 · 昱昱 · 清丈 · 清世 · 清丰 · 清丽 · 清了 · 清亮