利昱

lợi dục

Hán Việt: lợi dục

Tổng quan

LỢI DỤC Thiền sư đời Tống; nối pháp Thiền sư Lương Sơn Duyên Quán, thuộc tông Tào Động. Sư trụ Dược Sơn, Lễ Châu (nay là huyện Lễ, tỉnh Hồ Nam) Trung Quốc

Cấu tạo: 利 (lợi) + 昱 (dục)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác nối pháp Thiền sư Lương Sơn Duyên Quán, thuộc tông Tào Động
  • Nguồn khác Sư trụ Dược Sơn, Lễ Châu (nay là huyện Lễ, tỉnh Hồ Nam) Trung Quốc

Từ liên quan

Gần nghĩa

利事 · 利于 · 利人 · 利他 · 利使 · 利兹 · 利刀 · 利刃