trú

Hán Việt: trú

Tổng quan

ban ngày

昼夜 · 昼盲 · 昼行性 · 昼伏夜出 · 昼夜节律 · 昼短夜长 · 昼行夜宿 · 极昼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhòu
Hán Việttrú
Quảng Đôngzau3
Nhật BảnHIRU
Hàn QuốcCWU
Chú âmㄓㄡˋ
Hán ngữ Trung cổtriuh
Baxter-Sagarttruk-s
Hán ngữ Thượng cổtruk-s
Phản thiết株遇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 晝
  • Thiều Chửu Ban ngày. Nguyễn Du [阮攸] : {Trú kiến yên hà dạ kiến đăng} [晝見煙霞夜見燈] (Thương Ngô Trúc Chi ca [蒼梧竹枝歌]) Ngày nhìn khói ráng đêm nhìn đèn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「晝」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昼 (会意。从日,从畫(画)省。从日,表示太阳。从畫,表示一种界限。本义白天。与夜”相对) 同本义 昼,明也。日之出入,与夜为介。--《说文》 昼者,阳。--《周髀算经》 昼夜之象也。--《易·系辞》。注乾为昼。” 横柯上蔽,在昼犹昏。--吴均《与朱元思书》 又如昼日昼夜(日日夜夜);昼夕(日夜);昼眠(白天睡眠;午睡);昼锦(衣锦昼行的省称,称富贵还乡);昼暮(日夜);昼宵(白昼与黑夜);昼景(白昼的日光);昼伏(白天隐蔽不动) 中午、正午 昼(晝)zhòu白天~伏夜出。

Eng

  • CC-CEDICT daytime

ja

  • JMdict noon|midday|daytime|lunch

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤陟救切,音呪。【說文】日之出入,與夜爲界。从畫省,从日。【易·晉卦】晝日三接。 又地名。【孟子】三宿,而後出晝。 又姓。【風俗通】晝邑大夫之後,因氏焉。 又【韻補】叶株遇切。【張衡·西京賦】衞尉八屯,警夜巡晝。植鎩懸瞂,用戒不虞。虞去聲。

Thuyết Văn

日之出入。與夜爲介。从畫省。从日。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按今篆體葢亦少一橫。陟救切。四部。

【晝】 (trú) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 畫省 (họa tỉnh) + 日 (nhật ⟨nhựt⟩ (Mặt trời.)) Phiên thiết: Trắc cứu thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 救 (cứu) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trứu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhật (Mặt trời.) chi (Chưng) xuất (Ra ngoài) nhập (Vào)。 dữ (Kịp) dạ (Ban đêm…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 昼 · 𣅯 · 𦘘 · 𦘙 · 昼 · 昼 · 晝 · 昼 · 晝