晁
triều
Hán Việt: triều · Pinyin: cháo
Tổng quan
họ [Chao2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cháo |
|---|---|
| Hán Việt | triều |
| Quảng Đông | ciu4 |
| Mân Nam | tiâu |
| Nhật Bản | ASA |
| Hàn Quốc | 조 |
| Chú âm | ㄔㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | drieu |
| Phản thiết | 馳遙切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Họ Triều, cũng như chữ [鼂].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.朝的古字。《文選.揚雄.羽獵賦》:「於是天子乃以陽晁始出乎玄宮。」唐.李善.注:「陽朝,陽明之朝。晁,古字同也。」 2.姓。如宋代有晁補之。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 晁 姓。如晁盖 同朝”。早晨 此字当为朝之或体,杜说是也(杜林以为朝旦)。--朱骏声《说文通训定声》 于是天子乃以阳晁,始出乎玄宫。--扬雄《羽猎赋》 晁 cháo姓。 【晁错】(前200-前154)西汉大臣、政论家。颖川(今河南禹县)人。官至太常掌故、御史大夫。文帝时号为'智囊'。景帝时,因建议削藩,引起吴楚七国叛乱◇因为遭袁 盎等人谗言被杀。著有《论贵粟疏》等。 晁(鼂)cháo〈古〉通"朝"。早晨。 晁zhāo 1.早晨。
Eng
- CC-CEDICT surname Chao
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】直遙切【集韻】【正韻】馳遙切,𠀤音潮。鼂,或作晁。【前漢·景帝紀】御史大夫晁錯。【註】師古曰:晁,古朝字。【本傳】作鼂。又【司馬相如·上林賦】晁采琬琰。【李善註】晁,古朝字。 又【集韻】直紹切,音肇。晁陽,縣名。在東陽。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鼂 · 𣆷 · 𪓨 · 𪓲 · 朝 · 鼂 · 朝