晒

shàisáiNôm sái

Hán Việt: sái · Pinyin: shài · Nôm: sái

Tổng quan

Phơi

晒伤 · 晒友 · 晒台 · 晒图 · 晒垡 · 晒娃 · 晒客 · 晒干

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshài
Hán Việtsái
Âm Nômsấy
Quảng Đôngsaai3
Nhật BảnSARASU
Chú âmㄕㄞˋ
Hán ngữ Trung cổsreh
Baxter-Sagartsre-s
Hán ngữ Thượng cổsre-s
Phản thiết所嫁切
Thanh mẫu生
Vận寘
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ sái [曬]. Giản thể của chữ [曬]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm sái nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào) [Eng: the sun darts its beams]
  • Giản Dị Hán Nôm sấy sấy khô [Eng: to dry, to desiccate]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.物體曝露在陽光下,吸收光和熱,使其乾燥。如:「晒衣服」、「晒書」。 2.將浸過藥水的底片取出,使其乾燥。如:「晒底片」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晒 (曬俗作晒。形声。左形,右声。本义在阳光下曝干或取暖) 暴晒; 晒干 曬,暴也。--《说文》 暴五谷之类。晋秦之间谓之曬。--《方言七》 答曰我晒书。”--刘义庆《世说新语》 又如太阳晒得人喘不过气来; 晒衣服; 晒席(晒谷物等用的席子); 晒暖(方言。晒太阳取暖); 晒腹(晋郝隆七月七日出日中仰卧。人问其故,答曰我晒书”。盖自谓满腹诗书也 ◇用为曝书之典)。又作放射; 照耀 白日晒光,幽隐皆照。--《汉书》 用 晒(曬)shài在太阳光下使干燥或吸收光和热~衣物。~粮食。~太阳。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 曬, 晒[shai4]
  • CC-CEDICT (of the sun) to shine on, to bask in (the sunshine), to dry (clothes, grain etc) in the sun, (fig.) to expose and share (one's experiences and thoughts) on the Web (loanword from share), (coll.) to give the cold shoulder to

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤所寄切,音躧。【說文】暴也。【前漢·中山靖王傳】臣聞白日曬光,幽隱皆照。【註】師古曰:曬,暴也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤所賣切,音𨢦。【玉篇】暴乾物也。亦作䵘。 又【集韻】所嫁切,音嗄。義同。 又抽知切,音摛。舒也。

Thuyết Văn

㬥也。 从日。麗聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漢中山靖王傳。白日曬光。幽隱皆照。 曬與釃同意。散其光也。所智切。音變則所賣切。十六部。

【曬】(sái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) , Thanh phù (聲符): 麗 (lệ) Phiên thiết: 所智切 → sỡ + trí Nghĩa: 㬥 vậy。 từ nhật (mặt trời)。麗 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 曬 · 㬠 · 䵘 · 晒 · 曬 · 晒 · 曬 · 晒 · 曬 · 晒 · 曬