diệp

Hán Việt: diệp

Tổng quan

ánh sáng rực rỡ sáng lấp lánh

李晔 · 范晔 · 赵晔 · 晔晔 · 晔然 · 晔煜 · 晔踕 · 伟晔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdiệp
Quảng Đôngjip6
Chú âmㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổiep
Phản thiết域輒切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 曄
  • Thiều Chửu * Sáng chói. Phồn thịnh.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晔 光明灿烂,闪光的样子 膏之沃者其光晔。--韩愈《答李翊书》 又如晔晔(光芒四射的样子;美盛的样子;才华外露);晔煜(光耀的样子) 华美;盛美 晔(曄)yè光亮,光辉灿烂~光。~ ~震电。

Eng

  • CC-CEDICT bright light|to sparkle

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【韻會】筠輒切【集韻】域輒切,𠀤音饁。【說文】作𣋌,光也。【玉篇】震電貌。【後漢·張衡傳】列缺曄其照夜。【註】曄,光也。 又【前漢·敘傳】世祖曄曄。【註】曄曄,盛貌也。 又【博雅】曄,明也。 又【廣韻】爲立切【集韻】域及切,𠀤音煜。義同。又𣋓、𤑼。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 曅 · 曗 · 𣊚 · 𣋌 · 𣋓 · 𬀽 · 晔 · 曅 · 曗 · 晔 · 曄 · 曅