赵晔

zhào yètriệu diệp

Hán Việt: triệu diệp · Pinyin: zhào yè

Tổng quan

Triệu Diệp, sử gia thời nhà Hán, tác giả của tác phẩm Lịch sử các nước Ngô và Việt 吳越春秋

新华 · Tân Hoa Đại lục

人名。字長君,漢會稽山陰人,生卒年不詳。嘗從杜撫受韓詩,盡得其學。以身居山陰,所知吳越史實甚多,撰《吳越春秋》一書,雖類小說家言,然文詞豐蔚,為稗官雜記體。

Cấu tạo: 趙 (triệu) + 曄 (diệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 吴越春秋
  • Tần suất từ Triệu Diệp, sử gia thời nhà Hán, tác giả của tác phẩm Lịch sử các nước Ngô và Việt 吳越春秋, 吴越春秋

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。字長君,漢會稽山陰人,生卒年不詳。嘗從杜撫受韓詩,盡得其學。以身居山陰,所知吳越史實甚多,撰《吳越春秋》一書,雖類小說家言,然文詞豐蔚,為稗官雜記體。

Eng

  • Cihui Zhao Ye, Han dynasty historian, author of History of the Southern States Wu and Yue 吳越春秋; 吴越春秋
  • Tần suất từ Zhao Ye, Han dynasty historian, author of History of the Southern States Wu and Yue 吳越春秋, 吴越春秋

Từ liên quan

Gần nghĩa

赵云 · 赵军 · 赵县 · 赵国 · 赵宋 · 赵客 · 赵岐 · 赵括