triết

Hán Việt: triết

Tổng quan

Sáng sủa. Sáng tỏ

晳人 · 晳晳 · 晳白 · 修晳 · 公晳 · 明晳 · 白晳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việttriết
Quảng Đôngcik1
Nhật BảnAKIRAKA
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˉ
Baxter-Sagart[s]ˤek
Hán ngữ Thượng cổ[s]ˤek
Phản thiết思積切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sáng suốt, cũng như chữ {triết} [哲]. Một âm là {chế}. Sao sáng, sao sáng lấp lánh.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「皙」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 晰[xi1]
  • CC-CEDICT variant of 皙[xi1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【正韻】思積切,音析。【五經文字】晳从白。相承多从日,非。【正韻】曾點字晳,本从白,《論》《孟》《史記》皆譌从日。今不可改,故收入。【正字通】按从白者爲白色之皙。从日者爲明辨之晳。二字義各異也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 晰 · 晰