暐
Pinyin: wěi
Tổng quan
ánh sáng rực rỡ của mặt trời
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wěi |
|---|---|
| Quảng Đông | wai5 |
| Nhật Bản | HIZASHI |
| Hàn Quốc | 위 |
| Chú âm | ㄨㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | yoix |
| Phản thiết | 于鬼切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 尾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 光輝的樣子。《集韻.上聲.尾韻》:「暐,光盛貌。」南朝梁.江淹〈蕭被尚書敦勸重讓表〉:「不謂過延渥洽,謬攀河漢,榮宗蒕葐,寵華暐映。」唐.白居易〈讀史〉詩五首之三:「春華何暐曄,園中發桃李。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暐wěi 1.光盛貌。
Eng
- CC-CEDICT the bright shining of the sun
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】于鬼切【集韻】【韻會】羽鬼切,𠀤音韙。光盛貌。【玉篇】日光也。同㬙。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 㬙 · 𬀩