曩昔

nǎng xīnẵng tích

Hán Việt: nẵng tích · Pinyin: nǎng xī

Tổng quan

ngày trước; trước đây; trước kia

新华 · Tân Hoa Đại lục

从前; 过去追思曩昔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

從前。《文選.向秀.思舊賦》:「鄰人有吹笛者,發聲寥亮。追思曩昔遊宴之好,感音而歎。」也作「曩時」、「曩日」。

Cấu tạo: 曩 (nẵng) + 昔 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngày trước
  • VietPhrases trước đây; trước kia
  • Biên soạn former times; olden days

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從前。《文選.向秀.思舊賦》:「鄰人有吹笛者,發聲寥亮。追思曩昔遊宴之好,感音而歎。」也作「曩時」、「曩日」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从前; 过去追思曩昔。

Eng

  • Cihui 曩昔 ǎngxī n. <wr.> former times; olden days

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

从前 · 以前 · 过去

Từ trái nghĩa

来年